Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Thanh Tân 2
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
công văn CV330cp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đường Thanh Phong
Ngày gửi: 16h:24' 28-02-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đường Thanh Phong
Ngày gửi: 16h:24' 28-02-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC DỰ THẢO BỘ LUẬT DÂN SỰ (SỬA ĐỔI)
PHẦN THỨ NHẤT. QUY ĐỊNH CHUNG 23
CHƯƠNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NGUYÊN TẮC CƠ BẢN VÀ ÁP DỤNG PHÁP LUẬT DÂN SỰ 23
Mục 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA BỘ LUẬT DÂN SỰ VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT DÂN SỰ 23
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 23
Điều 2. Nguyên tắc công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự 23
Điều 3. Nguyên tắc bình đẳng 23
Điều 4. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận 24
Điều 5. Nguyên tắc thiện chí, trung thực 24
Điều 6. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp 24
Điều 7. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác 24
Điều 8. Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm dân sự 24
Điều 9. Nguyên tắc hòa giải 24
Mục 2. ÁP DỤNG PHÁP LUẬT DÂN SỰ 25
Điều 10. Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan 25
Điều 11. Áp dụng tập quán 25
Điều 12. Áp dụng tương tự pháp luật 25
CHƯƠNG II. XÁC LẬP, THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ 25
Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự 25
Điều 14. Thực hiện quyền dân sự 26
Điều 15. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự 26
Điều 16. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự 26
Điều 17. Tự bảo vệ quyền dân sự 27
Điều 18. Bồi thường thiệt hại 27
Điều 19. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền 27
Điều 20. Hủy bỏ quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức 27
CHƯƠNG III. CÁ NHÂN 28
Mục 1. NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN 28
Điều 21. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 22. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 23. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 24. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân 28
Điều 25. Người thành niên 28
Điều 26. Người chưa thành niên 28
Điều 27. Mất năng lực hành vi dân sự 29
Điều 28. Hạn chế năng lực hành vi dân sự 29Điều 29. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 29
Mục 2. QUYỀN NHÂN THÂN 30
Điều 30. Quyền nhân thân 30
Điều 31. Quyền đối với họ, tên 30
Điều 32. Quyền thay đổi họ, tên 30
Điều 33. Quyền xác định dân tộc 31
Điều 34. Quyền được khai sinh, khai tử 32
Điều 35. Quyền đối với quốc tịch 32
Điều 36. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh 32
Điều 37. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể 32
Điều 38. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín 33
Điều 39. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể và hiến xác 33
Điều 40. Quyền xác định lại giới tính 34
Điều 41. Quyền được bảo đảm an toàn về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân 34
Điều 42. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình 34
Điều 43. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở 35
Điều 44. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo 35
Điều 45. Quyền tự do đi lại và cư trú 35
Điều 46. Quyền lao động 35
Điều 47. Quyền tự do kinh doanh 35
Điều 48. Quyền tiếp cận thông tin 35
Điều 49. Quyền lập hội 35
Điều 50. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo 35
Điều 51. Các quyền nhân thân khác 36
Mục 3. NƠI CƯ TRÚ 36
Điều 52. Nơi cư trú 36
Điều 53. Nơi cư trú của người chưa thành niên 36
Điều 54. Nơi cư trú của người được giám hộ 36
Điều 55. Nơi cư trú của vợ, chồng 36
Điều 56. Nơi cư trú của quân nhân 36
Điều 57. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động 37
Mục 4. GIÁM HỘ 37
Điều 58. Giám hộ 37
Điều 59. Người được giám hộ 37
Điều 60. Người giám hộ 37
Điều 61. Điều kiện để cá nhân làm người giám hộ 38
Điều 62. Điều
PHẦN THỨ NHẤT. QUY ĐỊNH CHUNG 23
CHƯƠNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, NGUYÊN TẮC CƠ BẢN VÀ ÁP DỤNG PHÁP LUẬT DÂN SỰ 23
Mục 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA BỘ LUẬT DÂN SỰ VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT DÂN SỰ 23
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 23
Điều 2. Nguyên tắc công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền dân sự 23
Điều 3. Nguyên tắc bình đẳng 23
Điều 4. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thỏa thuận 24
Điều 5. Nguyên tắc thiện chí, trung thực 24
Điều 6. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp 24
Điều 7. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác 24
Điều 8. Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm dân sự 24
Điều 9. Nguyên tắc hòa giải 24
Mục 2. ÁP DỤNG PHÁP LUẬT DÂN SỰ 25
Điều 10. Bộ luật dân sự và các luật khác có liên quan 25
Điều 11. Áp dụng tập quán 25
Điều 12. Áp dụng tương tự pháp luật 25
CHƯƠNG II. XÁC LẬP, THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ 25
Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự 25
Điều 14. Thực hiện quyền dân sự 26
Điều 15. Giới hạn việc thực hiện quyền dân sự 26
Điều 16. Các phương thức bảo vệ quyền dân sự 26
Điều 17. Tự bảo vệ quyền dân sự 27
Điều 18. Bồi thường thiệt hại 27
Điều 19. Bảo vệ quyền dân sự thông qua cơ quan có thẩm quyền 27
Điều 20. Hủy bỏ quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức 27
CHƯƠNG III. CÁ NHÂN 28
Mục 1. NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN 28
Điều 21. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 22. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 23. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân 28
Điều 24. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân 28
Điều 25. Người thành niên 28
Điều 26. Người chưa thành niên 28
Điều 27. Mất năng lực hành vi dân sự 29
Điều 28. Hạn chế năng lực hành vi dân sự 29Điều 29. Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi 29
Mục 2. QUYỀN NHÂN THÂN 30
Điều 30. Quyền nhân thân 30
Điều 31. Quyền đối với họ, tên 30
Điều 32. Quyền thay đổi họ, tên 30
Điều 33. Quyền xác định dân tộc 31
Điều 34. Quyền được khai sinh, khai tử 32
Điều 35. Quyền đối với quốc tịch 32
Điều 36. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh 32
Điều 37. Quyền sống, quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể 32
Điều 38. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín 33
Điều 39. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể và hiến xác 33
Điều 40. Quyền xác định lại giới tính 34
Điều 41. Quyền được bảo đảm an toàn về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân 34
Điều 42. Quyền nhân thân trong hôn nhân và gia đình 34
Điều 43. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở 35
Điều 44. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo 35
Điều 45. Quyền tự do đi lại và cư trú 35
Điều 46. Quyền lao động 35
Điều 47. Quyền tự do kinh doanh 35
Điều 48. Quyền tiếp cận thông tin 35
Điều 49. Quyền lập hội 35
Điều 50. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo 35
Điều 51. Các quyền nhân thân khác 36
Mục 3. NƠI CƯ TRÚ 36
Điều 52. Nơi cư trú 36
Điều 53. Nơi cư trú của người chưa thành niên 36
Điều 54. Nơi cư trú của người được giám hộ 36
Điều 55. Nơi cư trú của vợ, chồng 36
Điều 56. Nơi cư trú của quân nhân 36
Điều 57. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động 37
Mục 4. GIÁM HỘ 37
Điều 58. Giám hộ 37
Điều 59. Người được giám hộ 37
Điều 60. Người giám hộ 37
Điều 61. Điều kiện để cá nhân làm người giám hộ 38
Điều 62. Điều
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất